VISA ĐÍNH HÔN – KẾT HÔN – SỐNG CHUNG KHÔNG CÓ HÔN THÚ

2076
  1. TỔNG QUAN:

Nếu quý khách dự định làm kết hôn với một công dân Úc, một công dân cư trú không thời hạn tại Úc hay một công dân Niu Zi Lân đủ điều kiện. Quý khách có thể nộp đơn xin thị thực đính hôn hoặc thị thực nhập cư cho vợ/chồng.

Xem thêm: Visa đi thăm úc ( diện thị thực 600 )

Thị thực đính hôn (diện thị thực 300)

Loại thị thực này dành cho đương đơn đã đính hôn để chuẩn bị cưới người bảo lãnh và dự định cưới trong vòng 9 tháng kể từ ngày có thị thực. Người bảo lãnh sẽ phải là một công dân Úc, một công dân cư trú không thời hạn tại Úc hoặc một công dân Niu Zi Lân đủ điều kiện.

Nhập cư cho vợ/chồng hoặc sống chung không có hôn thú (diện thị thực 309/100)

Loại thị thực này dành cho đương đơn đã kết hôn hoặc sống chung như vợ/chồng và mối quan hệ này vẫn đang tiếp diễn. Vợ/chồng hoặc người sống chung của quý khách phải là một công dân Úc, một công dân cư trú không thời hạn ở Úc hay một công dân Niu Zi Lân đủ điều kiện.

Để biết thêm thông tin về các giấy tờ cung cấp bằng chứng về mối quan hệ, quý kháchcó thể xem tại trang mạng : Bộ Nhập cư và Bảo vệ Biên giới Úc

Phỏng vấn

Để phục vụ cho quá trình đánh giá mối quan hệ, quý khách có thể được yêu cầu phỏng vấn bởi một nhân viên xét duyệt thị thực.

2. PHÍ THỊ THỰC:

LOẠI THỊ THỰC TIỀN TỆ PHÍ THỊ THỰC CHO ĐƯƠNG ĐƠN CHÍNH PHÍ THỊ THỰC CHO ĐƯƠNG ĐƠN PHỤ THUỘC TRÊN 18 TUỔI PHÍ THỊ THỰC CHO ĐƯƠNG ĐƠN PHỤ THUỘC DƯỚI 18 TUỔI
Kết hôn (diện thị thực 100,309,300) AUD

VND

6865

121,120,000

3435

60,650,000

1720

30,370,000

Phí xin thị thực có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2016

Quý khách có thể tham khảo tại Biểu phí thị thực để biết thêm chi tiết

Giới thiệu về các phí dịch vụ :

Đây là các phí dịch vụ tính thêm vào phí thị thực. Chi tiết các phí dịch vụ như sau :

PHÍ DÀNH CHO ĐƯƠNG ĐƠN CHÍNH

Phí dành cho đương đơn đến nộp hồ sơ thị thực VND 482,000
Phí dành cho đương đơn đến cung cấp mẫu sinh trắc học theo thư yêu cầu của Lãnh sự/ Đại sứ quán (lấy dấu vân tay và chụp hình) VND 458,000
Phí bổ sung hồ sơ (phí này không áp dụng cho trường hợp đương đơn bổ sung lần đầu tiên hoặc xuất trình thư yêu cầu bổ sungtừ Lãnh sự/ Đại sứ quán) VND 338,000

 

PHÍ DÀNH CHO ĐƯƠNG ĐƠN PHỤ THUỘC

Phí dành cho đương đơn đến nộp hồ sơ thị thực VND 338,000
Phí dành cho đương đơn đến cung cấp mẫu sinh trắc học theo thư yêu cầu của Lãnh sự/ Đại sứ quán (lấy dấu vân tay và chụp hình) VND 458,000
Phí bổ sung hồ sơ (phí này không áp dụng cho trường hợp đương đơn bổ sung lần đầu tiên hoặc xuất trình thư yêu cầu bổ sungtừ Lãnh sự/ Đại sứ quán) VND 338,000

Để thuận tiện cho quý khách, công ty VFS cung cấp các dịch vụ khác nhằm hỗ trợ quý khách nộp hồ sơ xin thị thực tại VFS. Quý khách có thể Xem tại đây

Quý khách có thể thanh toán phí dịch vụ bằng tiền mặt, thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ

Quý khách chỉ có thể thanh toán phí xin thị thực bằng tiền mặt và thẻ tín dụng.

3. NHỮNG GIẤY TỜ YÊU CẦU:

Để lấy thông tin hướng dẫn nộp hồ sơ, quý khách có thể xem tại:

nhấn vào đây Trang mạng của Tổng Lãnh Sự Quán Úc tại Hồ Chí Minh

hoặc

nhấn vào đây Trang mạng của Đại Sứ Quán Úc tại Hà Nội

4. YÊU CẦU VỀ ẢNH

Quý khách cần nộp 2 tấm ảnh có kích thước tương đương với ảnh trong hộ chiếu bao gồm cả ảnh trong đơn.

5. THỜI GIAN XÉT DUYỆT

Thời gian xét duyệt hồ sơ tiêu chuẩn

Xem đường dẫn dưới đây để biết thời gian xét duyệt thị thực tiêu chuẩn cho mỗi loại thị thực.

nhấn vào đây

6. TẢI MẪU ĐƠN

Quý khách có thể tải các mẫu đơn theo đường dẫn dưới đây:

nhấn vào đây